Trường đã bổ nhiệm các chuyên gia, nhà khoa học có thành tựu nghiên cứu khoa học xuất sắc làm Giáo sư cộng tác, tham gia hợp tác giảng dạy và nghiên cứu, góp phần nâng cao chất lượng hoạt động nghiên cứu khoa học công nghệ của Nhà trường.
| STT | Đơn vị | Họ và tên |
| 1 | Khoa Công nghệ thông tin | GS. Min Choi |
| 2 | Khoa Công nghệ thông tin | PGS. Saled Mobayen |
| 3 | Khoa Công nghệ thông tin | GS. Jung-San Lee |
| 4 | Khoa Công nghệ thông tin | GS. Ashwin Ittoo |
| 5 | Khoa Điện - Điện tử | GS. Miroslav Voznak |
| 6 | Khoa Điện - Điện tử | GS. Byung Seo Kim |
| 7 | Khoa Điện - Điện tử | GS. Kharel Rupak |
| 8 | Khoa Điện - Điện tử | GS. Fazio Peppino |
| 9 | Khoa Điện - Điện tử | GS. Wu-Ching Chou |
| 10 | Khoa Điện - Điện tử | GS. Luo. Chih-Wei |
| 11 | Khoa Điện - Điện tử | GS. Chung Yeon Ho |
| 12 | Khoa Điện - Điện tử | GS. Kim, Taejoon |
| 13 | Khoa Điện - Điện tử | GS. Sungwon Kim |
| 14 | Khoa Điện - Điện tử | GS. Roman Senkerik |
| 15 | Khoa Điện - Điện tử | GS. Ghanshyam Singh |
| 16 | Khoa Dược | GS. Doman Kim |
| 17 | Khoa Dược | GS. Gyuhwa Chung |
| 18 | Khoa Dược | GS. Anna Chrostowska |
| 19 | Khoa Dược | GS. Han Seok Choe |
| 20 | Khoa Dược | PGS. Nguyễn Đức Ninh |
| 21 | Khoa Dược | GS. Jongman Yoo |
| 22 | Khoa Dược | GS. Sukchan Lee |
| 23 | Khoa Khoa học thể thao | GS. Kallaya Kyboonchoo |
| 24 | Khoa Khoa học thể thao | PGS. Rungchai Chaunchaiyakul |
| 25 | Khoa Khoa học ứng dụng | PGS. Yong Shuk Chung |
| 26 | Khoa Khoa học ứng dụng | GS. Min Tae Sun |
| 27 | Khoa Khoa học ứng dụng | GS. Jin-Cheol Kim |
| 28 | Khoa Kế toán | PGS. Barna Bako |
| 29 | Khoa Kế toán | GS. Evan Lau Poh Hock |
| 30 | Khoa Kế toán | GS. Teerooven Soobaroyen |
| 31 | Khoa Kỹ thuật công trình | PGS. Minh Thong Pham |
| 32 | Khoa Kỹ thuật công trình | PGS. Jim Sheng-Horng Shiau |
| 33 | Khoa Kỹ thuật công trình | PGS. Andrzej Tadeusz Moczko |
| 34 | Khoa Kỹ thuật công trình | GS. Zhongren Peng |
| 35 | Khoa Lao động và Công đoàn | GS. Tsang Seng Su |
| 36 | Khoa Lao động và Công đoàn | PGS. Syed Far Abid Hossain |
| 37 | Khoa Môi trường và Bảo hộ lao động | PGS. Leo Choe Peng |
| 38 | Khoa Môi trường và Bảo hộ lao động | PGS. Ong Meng Chuan |
| 39 | Khoa Môi trường và Bảo hộ lao động | PGS. Ikuro Kasuga |
| 40 | Khoa Môi trường và Bảo hộ lao động | GS. Hsin Hsin Tung |
| 41 | Khoa Môi trường và Bảo hộ lao động | GS. Babel Sandhya |
| 42 | Khoa Mỹ thuật công nghiệp | PGS. Antonello Alici |
| 43 | Khoa Ngoại ngữ | PGS. Issra Pramoolsook |
| 44 | Khoa Quản trị kinh doanh | GS. Timber Haaker |
| 45 | Khoa Quản trị kinh doanh | TS. Tan Kim Lim |
| 46 | Khoa Quản trị kinh doanh | PGS. Chinh Ho |
| 47 | Khoa Quản trị kinh doanh | GS. Wen-Hsiang Lai |
| 48 | Khoa Tài chính ngân hàng | GS. Kaliyan Mathiyazhagan |
| 49 | Khoa Tài chính ngân hàng | PGS. Incheol Kim |
| 50 | Khoa Tài chính ngân hàng | GS. Majumder Abhijit |
| 51 | Khoa Toán -Thống kê | GS. Kreuzer Martin |
| 52 | Khoa Toán -Thống kê | PGS. Elad Paran |
| 53 | Khoa Toán -Thống kê | GS. Chin Shang Li |
| 54 | Viện Công nghệ tiên tiến | GS. Zhan Peng |
| 55 | Viện Công nghệ tiên tiến | GS. Klaus Christian Hackl |
| 56 | Viện Công nghệ tiên tiến | GS. Chin-Tang Hung (Jim-Tong Horng) |
| 57 | Viện Công nghệ tiên tiến | GS. Julius Kaplunov |
| 58 | Viện Công nghệ tiên tiến | PGS. Truong Vi Khanh |
| 59 | Viện Công nghệ tiên tiến | GS. Truskinovsky Lev |
| 60 | Viện Công nghệ tiên tiến | PGS. Nguyễn Thị Hoài Phương |
| 61 | Viện Công nghệ tiên tiến | PGS. Manoj Khandelwal |


