Thư mời báo giá Mua sắm vật tư, nguyên, nhiên vật liệu, dụng cụ năm 2026
Chủ đầu tư Trường Đại học Tôn Đức Thắng có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu Mua sắm vật tư, nguyên, nhiên vật liệu, dụng cụ năm 2026 cho đề tài “Nghiên cứu sàng lọc các hợp chất có hoạt tính ức chế hoạt động của enzyme alpha-glucosidase, hoạt tính kháng viêm và hoạt tính gây độc tế bào của hai loài thực vật thuộc Chi Artocarpus: nghiên cứu trên in vitro, in vivo và in silico”, với nội dung cụ thể như sau:
Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá:
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG.
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
- Họ tên: Phạm Thị Xuân Lộc
- Chức vụ: VCHC Phòng Kế hoạch - Dự án.
- Số điện thoại: 0977250655
- Địa chỉ: Phòng A0102 - Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh.
- Email: phongkhda@tdtu.edu.vn
3. Hình thức tiếp nhận báo giá: Trực tiếp.
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ ngày đăng tải thư mời báo giá đến trước 17g00 ngày 03/9/2026. Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 60 ngày kể từ ngày báo giá.
6. Địa điểm thực hiện: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh
Nội dung yêu cầu báo giá:
| STT | Tên vật tư, nguyên, nhiên vật liệu, dụng cụ | Mô tả hàng hóa, quy cách | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1 |
n-Hexane |
18 L | thùng | 2 |
| 2 |
Chloroform |
25 kg (tương đương 18 L) | thùng | 2 |
| 3 |
Ethyl acetate |
18 L | thùng | 2 |
| 4 |
Acetone |
18 L | thùng | 2 |
| 5 |
Ethanol |
500 mL | chai | 60 |
| 6 |
Methanol |
500 mL | chai | 60 |
| 7 |
Silica gel 0.040–0.063 mm |
1 kg | kg | 10 |
| 8 |
TLC plate F254 20x20 cm |
25 bảng/hộp | hộp | 10 |
| 9 |
Bảng mỏng pha đảo |
20 bảng/hộp | Hộp | 1 |
| 10 |
Sephadex LH-20 |
100g | hộp | 3 |
| 11 |
Silicagel pha đảo |
100g | hộp | 4 |
| 12 |
Acetonitrile HPLC |
4L | chai | 3 |
| 13 |
MeOH HPLC |
4L | chai | 3 |
| 14 |
alpha-glucosidase (yeast) |
100 UN | UN | 2 |
| 15 |
pNPG |
1g | gam | 1 |
| 16 |
Đĩa nuôi cấy 96 giếng |
50 đĩa/thùng | thùng | 2 |
| 17 |
Acarbose |
500 mg | hộp | 1 |
| 18 |
Ống eppendorf |
500 cái/túi | túi | 2 |
| 19 |
Acetic acid glacial |
Chai 1kg | chai | 3 |
| 20 |
Đĩa petri nhựa phi 90 x 15mm |
20 cái/túi | túi | 5 |
| 21 |
Dimethyl sulfoxide, 99.9+%, for analysis (DMSO) |
2.5 L | chai | 2 |
| 22 |
DULBECCO'S MODIFIED EAGLE'S MEDIUM - LOW |
10 L | chai | 1 |
| 23 |
FETAL BOVINE SERUM (FBS) |
500 mL | chai | 1 |
| 234 |
Na2CO3 |
500g | lọ | 1 |

