Công khai thông tin

Công khai thông tin quy mô đào tạo trình sau độ đại học năm 2026

STT Trình độ/Lĩnh vực/Ngành đào tạo Mã ngành Lĩnh vực Quy mô đào tạo
(tháng 6/2026)
A SAU ĐẠI HỌC     640
1 Tiến sĩ     53
1.1 Tiến sĩ chính quy     53
1.1.1 Toán và thống kê 946   10
1.1.1.1 Khoa học tính toán 9460107 Toán và thống kê 8
1.1.1.2 Toán ứng dụng 9460112 Toán và thống kê 2
1.1.2 Kiến trúc và xây dựng 958   18
1.1.2.1 Kỹ thuật xây dựng 9580201 Kiến trúc và xây dựng 18
1.1.3 Kinh doanh và quản lý 934   3
1.1.3.1 Quản trị kinh doanh 9340101 Kinh doanh và quản lý 1
1.1.3.2 Kế toán 9340301 Kinh doanh và quản lý 2
1.1.4 Kỹ thuật 952   15
1.1.4.1 Kỹ thuật điện 9520201 Kỹ thuật 13
1.1.4.2 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 9520216 Kỹ thuật 2
1.1.5 Máy tính và công nghệ thông tin 948   7
1.1.5.1 Khoa học máy tính 9480101 Máy tính và công nghệ thông tin 7
1.2 Tiến sĩ liên kết đào tạo với nước ngoài     0
2 Thạc sĩ     587
2.1 Thạc sĩ     587
2.1.1 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 814   30
2.1.1.1 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn 8140111 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 30
2.1.2 Lĩnh vực khác 890   9
2.1.2.1 Bảo hộ lao động 8900103 Lĩnh vực khác 9
2.1.3 Toán và thống kê 846   22
2.1.3.1 Toán ứng dụng 8460112 Toán và thống kê 22
2.1.4 Pháp luật 838   55
2.1.4.1 Luật kinh tế 8380107 Pháp luật 55
2.1.5 Nghệ thuật 821   56
2.1.5.1 Mỹ thuật ứng dụng 8210410 Nghệ thuật 56
2.1.6 Kiến trúc và xây dựng 858   21
2.1.6.1 Kỹ thuật xây dựng 8580201 Kiến trúc và xây dựng 21
2.1.7 Khoa học xã hội và hành vi 831   21
2.1.7.1 Xã hội học 8310301 Khoa học xã hội và hành vi 21
2.1.8 Kinh doanh và quản lý 834   217
2.1.8.1 Quản trị kinh doanh 8340101 Kinh doanh và quản lý 164
2.1.8.2 Tài chính - Ngân hàng 8340201 Kinh doanh và quản lý 29
2.1.8.3 Kế toán 8340301 Kinh doanh và quản lý 24
2.1.9 Kỹ thuật 852   81
2.1.9.1 Kỹ thuật điện 8520201 Kỹ thuật 22
2.1.9.2 Kỹ thuật viễn thông 8520208 Kỹ thuật 12
2.1.9.3 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 8520216 Kỹ thuật 14
2.1.9.4 Kỹ thuật hoá học 8520301 Kỹ thuật 10
2.1.9.5 Kỹ thuật môi trường 8520320 Kỹ thuật 23
2.1.10 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 881   12
2.1.10.1 Quản lý thể dục thể thao 8810301 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 12
2.1.11 Máy tính và công nghệ thông tin 848   63
2.1.11.1 Khoa học máy tính 8480101 Máy tính và công nghệ thông tin 63
2.2 Thạc sĩ liên kết đào tạo với nước ngoài     0