Skip to main content
x

Khoa học môi trường

Thời gian 4 năm
Trình độ Đại học
Chương trình Tiêu chuẩn

1.Gii thiu ngành

Khoa học Môi trường (Environmental Science) đào tạo sinh viên trở thành Kỹ sư trong lĩnh vực Môi trường và Quản lý tài nguyên thiên nhiên. Kỹ sư Khoa học môi trường có năng lực tổ chức và thực hiện các biện pháp kỹ thuật, quản lý, tư vấn, thiết kế công nghệ, nhằm giảm thiểu những tác động có hại của phát triển kinh tế – xã hội đến môi trường và tài nguyên.

Chương trình đào tạo ngành tương thích với chương trình của các trường đại học trong Top 100 trên thế giới, với hơn 40% thời lượng đào tạo đến từ doanh nghiệp và các học phần thực hành tại phòng thí nghiệm; học thực tế tại doanh nghiệp. Trong quá trình học, sinh viên được tham gia các học phần, dự án nghiên cứu cùng chuyên gia, giảng viên trong và ngoài nước. Ngành có nhiều hoạt động học thuật giúp sinh viên nâng cao kiến thức và kỹ năng thực hành chuyên môn.

2. Chương trình đào to

Ngành: Khoa học môi trường -mã ngành: 7440301
Chương trình: Chương trình tiêu chun


 STT

Khi kiến thc

S tín ch

Chi tiết các môn hc/hc phn

1

Kiến thc giáo dc đi cương:  56  tín ch

1.1

Môn lý luận chính trị, pháp luật

12

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac – Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Đường lối cách mạng của  Đảng Cộng sản Việt nam, Pháp luật đại cương

1.2

Tiếng Anh

15

Tiếng Anh 1, Tiếng Anh 2, Tiếng Anh 3
Lưu ý:
SV không đạt đầu vào Chương trình Tiếng Anh phải học thêm các phần Tiếng Anh bổ sung tùy năng lực, gồm có Tiếng Anh dự bị 1, 2, 3
SV phải đạt được chuẩn đầu ra Tiếng Anh theo quy định

1.3

Cơ sở tin học

4

Cơ sở tin học 1, cơ sở tin học 2 và dự thi chứng chỉ MOS về MS.Word, Excel

1.4

Khoa học tự nhiên

20

Hóa đại cương 1, Hóa đại cương 2, Thí nghiệm Hóa đại cương 1, Thí nghiệm Hóa đại cương 2, Vật lý tính toán 1, Vật lý tính toán 2, Thí nghiệm Vật lý tính toán 1, Thí nghiệm Vật lý tính toán 2, Hình học giải tích và đại số 1, Hình học giải tích và đại số 2, Hình học giải tích và đại số 3, Phương trình vi phân sơ cấp

1.5

Kỹ năng hỗ trợ

5

Phương pháp học đại học, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng viết và trình bày, Kỹ năng phát triển bền vững

1.6

Giáo dục thể chất

 

Bơi lội và 04 tín chỉ tự chọn về Giáo dục thể chất trong 15 môn GDTC

1.7

Giáo dục quốc phòng

 

Gồm 03 học phần GDQP

2

Kiến thc giáo dc chuyên ngành: 80 tín ch

2.1

Kiến thức cơ sở

9

Cơ học kỹ thuật: Tĩnh học, Vẽ kỹ thuật và hình họa, Vật liệu, Thủy động lực học

2.2

Kiến thức ngành

57

 

2.2.1

Kiến thức chung

5

Truyền thông chuyên nghiệp cho kỹ sư, Giới thiệu ngành Khoa học môi trường, Autocad

2.2.2

Kiến thức chuyên ngành

52

 

 

Các môn chung và môn bắt buộc

40

Xử lý nước cấp, Luật và chính sách môi trường, Thí nghiệm quá trình công nghệ môi trường, Thủy văn môi trường, Quá trình công nghệ môi trường, Phương pháp tính toán trong kỹ thuật môi trường, Hóa học nước, Vi sinh vật nước thải, Xử lý nước thải, Sinh thái học ứng dụng, Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại, Kiểm soát ô nhiễm không khí, TN sinh học môi trường, Quản lý tài nguyên môi trường, Phân tích môi trường, Thiết kế hệ thống thủy lực

 

Các môn học tự chọn

12

  • Thống kê kỹ thuật, Quản lý mạng lưới cấp thoát nước, Kỹ thuật an toàn, An toàn trong xây dựng, Độc học môi trường, Bảo tồn đa dạng sinh học, Đánh giá tác động môi trường, Quan trắc môi trường, Sản xuất sạch hơn, Phân tích rủi ro trong quản lý môi trường, Ứng dụng tin học trong ngành môi trường, Kỹ thuật an toàn điện, Kỹ thuật điện B
  • Năng lượng và môi trường, Thiết kế và quy hoạch môi trường, Khoa học xã hội và hành vi, Khoa học, chính sách và kinh tế trong tái chế
  • Đồ án thiết kế hệ thống xử lý nước cấp, Đồ án thiết kế hệ thống xử lý nước thải, Đồ án thiết kế hệ thống kiểm soát chất thải rắn, Đồ án thiết kế hệ thống kiểm soát ô nhiễm không khí

2.3

Tập sự nghề nghiệp

4

-SV thực hiện từ 2- 4 tháng làm việc tập sự tại doanh nghiệp như một nhân viên/kỹ sư
-Thi kỳ thi kỹ năng thực hành chuyên môn

2.4

Khóa luận TN hoặc tự chọn chuyên ngành

10

Khóa luận hoặc Đồ án kỹ thuật 1, Đồ án kỹ thuật 2

3.Chun đu ra

Tốt nghiệp ngành Khoa học môi trường, sinh viên đạt được các kiến thức và kỹ năng như sau:

  • Tin học : Chứng chỉ tin học MOS quốc tế (750 điểm); Vận dụng thành thạo tin học ứng dụng trong công việc;
  • Ngoại ngữ: IELTS 5.0 hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác tương đương.
  • Kiến thức chuyên môn và kỹ năng nghề nghiệp: 
    • Nghiên cứu, điều tra, giải quyết các vấn đề liên quan đến môi trường, các tác động tự nhiên và nhân tạo đến hệ sinh thái và sức khỏe cộng đồng.
    • Kiểm soát ô nhiễm môi trường, quản trị tài nguyên, phục hồi sinh thái.
    • Đánh giá, phân tích, thiết kế, tư vấn kỹ thuật, quản lý và vận hành các công trình xử lý chất thải hoặc hệ thống kiểm soát ô nhiễm môi trường đô thị và khu công nghiệp.
    • Tổ chức, thực thi các chương trình xử lý, khắc phục, phòng tránh sự cố môi trường.

4.Trin vng ngh nghip

Khoa học môi trường là lĩnh vực mang tính đa ngành, sinh viên ra trường có nhiều lựa chọn cho định hướng nghề nghiệp, dễ dàng thích nghi và đáp ứng các vị trí tuyển dụng của rất nhiều tổ chức doanh nghiệp Việt Nam và quốc tế như:

  • Kỹ sư thiết kế, vận hành và giám sát công trình xử lý khí thải, nước thải – nước cấp, chất thải rắn – chất thải nguy hại.
  • Chuyên gia tư vấn, đánh giá tác động, quản lý môi trường đô thị và khu dân cư, quản lý dự án môi trường – tài nguyên.
  • Chuyên viên trong lĩnh vực an toàn – sức khỏe – môi trường tại các doanh nghiệp trong và ngoài nước.
  • Chuyên viên làm việc trong lĩnh vực quản lý môi trường và tài nguyên, địa chính, quy hoạch, tại các Sở, ban ngành, đơn vị quản lý trực thuộc trung ương hoặc địa phương.
  • Nghiên cứu, giảng dạy tại các trường, viện, trung tâm nghiên cứu, đào tạo chuyên ngành.

Hiện tại tỷ lệ sinh viên ra trường có việc làm trong vòng 12 tháng sau khi tốt nghiệp là 100%.

***Chương trình đào tạo của khóa Tuyển sinh 2014 về  trước