Skip to main content
x

Công nghệ sinh học

Khoa giảng dạy
Thời gian 4 năm
Trình độ Đại học
Chương trình Tiêu chuẩn

1.Gii thiu ngành:

Công nghệ sinh học là bộ môn tập hợp các ngành khoa học và công nghệ gồm: sinh học phân tử, di truyền học, vi sinh vật học, sinh hóa học, công nghệ học, nhằm tạo ra các quy trình công nghệ khai thác ở quy mô công nghiệp các hoạt động sống của vi sinh vật, tế bào động, thực vật để sản xuất các sản phẩm có giá trị phục vụ đời sống.

Từ năm học 2015-2016 trở đi, ngành công nghệ sinh học tại Đại học Tôn Đức Thắng được giảng dạy tập trung vào các chuyên ngành chính:

  • Công nghệ sinh học Nông nghiệp – Môi trường
  • Công nghệ sinh học Công nghiệp
  • Công nghệ sinh học Y dược

Khi học tại ĐH Tôn Đức Thắng sinh viên được thực hành trong các trung tâm thí nghiệm với thiết bị hiện đại, tiên tiến; Thực tập tại các nhà máy sản xuất, viện nghiên cứu… Bộ môn Công nghệ sinh học có các phòng thí nghiệm vi sinh, sinh học phân tử, nuôi cấy mô, vườn ươm, nhà kính thủy canh, nhà nấm, vườn dược liệu,… Phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên.

Sinh viên được tham gia các buổi sinh hoạt học thuật và Journal Club tổ chức định kỳ hằng tháng với sự tham gia báo cáo của các giáo sư và chuyên gia đến từ các trường đại học và viện nghiên cứu hàng đầu trong nước và quốc tế.

2. Chương trình đào to:

Ngành: Công nghệ sinh học -mã ngành: 7420201
Chương trình: Chương trình tiêu chun


 STT

Khi kiến thc

S tín ch

Chi tiết các môn hc/hc phn

1

Kiến thc giáo dc đi cương:  48  tín ch

1.1

Môn lý luận chính trị, pháp luật

12

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mac – Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Đường lối cách mạng của  Đảng Cộng sản Việt nam, Pháp luật đại cương

1.2

Tiếng Anh

15

Tiếng Anh 1, Tiếng Anh 2, Tiếng Anh 3
Lưu ý:
SV không đạt đầu vào Chương trình Tiếng Anh phải học thêm các phần Tiếng Anh bổ sung tùy năng lực, gồm có Tiếng Anh dự bị 1, 2, 3
SV phải đạt được chuẩn đầu ra Tiếng Anh theo quy định

1.3

Cơ sở tin học

4

Cơ sở tin học 1, cơ sở tin học 2 và dự thi chứng chỉ MOS về MS.Word, Excel

1.4

Khoa học tự nhiên

12

Hóa đại cương A, Hóa đại cương B, Toán cao cấp trong khoa học sự sống, Thí nghiệm hóa đại cương, Thống kê trong khoa học sự sống, Thí nghiệm hóa phân tích, Hóa phân tích

1.5

Kỹ năng hỗ trợ

5

Phương pháp học đại học, Kỹ năng làm việc nhóm, Kỹ năng viết và trình bày, Kỹ năng phát triển bền vững

1.6

Giáo dục thể chất

 

Bơi lội và 04 tín chỉ tự chọn về Giáo dục thể chất trong 15 môn GDTC

1.7

Giáo dục quốc phòng

 

Gồm 03 học phần GDQP

2

Kiến thc giáo dc chuyên ngành: 84 tín ch

2.1

Kiến thức cơ sở

17

Sinh học phân tử tế bào, Thí nghiệm Sinh học phân tử tế bào, Di truyền học, Thí nghiệm di truyền học, Vẽ kỹ thuật, Hóa sinh, Thí nghiệm Hóa sinh, Vi sinh, Thí nghiệm vi sinh

2.2

Kiến thức ngành

55

 

2.2.1

Kiến thức chung

39

Sinh học phân tử, An toàn sinh học, Tiến hóa và sinh lý sinh thái, Thực tập tiến hóa và sinh lý sinh thái, Genomic phân tử, Công nghệ lên men, Phương pháp sinh tin học và ứng dụng, Thí nghiệm phương pháp sinh tin học và ứng dụng, Thí nghiệm Genomic phân tử, Thí nghiệm công nghệ lên men, Anh văn chuyên ngành, Quá trình cơ học, Quá trình truyền nhiệt và truyền khối, Thí nghiệm Quá trình và thiết bị công nghệ, Thiết kế và phân tích thí nghiệm, Đồ án nghiên cứu trong công nghệ sinh học, Thiết bị và kỹ thuật sinh học, Xu hướng mới trong Công nghệ sinh học, Công nghệ Protein và Enzyme, Thí nghiệm công nghệ Protein và Enzyme

2.2.2

Kiến thức chuyên ngành

16

 

Chuyên ngành Nông nghiệp

 

Các môn chung và môn bắt buộc

10

Sinh học động vật, Sinh lý thực vật, Kỹ thuật trồng nấm, Thí nghiệm Kỹ thuật trồng nấm, Công nghệ sinh học thực vật, Thí nghiệm công nghệ sinh học thực vật

 

Các môn học tự chọn

6

CNSH động vật, Kỹ thuật sản xuất cây trồng, Công nghệ sau thu hoạch, Thí nghiệm Công nghệ sau thu hoạch, Kỹ thuật nuôi cấy mô thực vật, Thí nghiệm Kỹ thuật nuôi cấy mô thực vật, Thí nghiệm CNSH động vật, Thí nghiệm Kỹ thuật sản suất cây trồng

Chuyên ngành Thực phẩm

 

Các môn chung và môn bắt buộc

10

Sinh học động vật, Sinh lý thực vật, Kiểm nghiệm vi sinh thực phẩm, Thí nghiệm Kiểm nghiệm vi sinh thực phẩm, Bảo quản thực phẩm

 

Các môn học tự chọn

6

Công nghệ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa, Thí nghiệm công nghệ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa, Phân tích cảm quan thực phẩm, Thí nghiệm phân tích cảm quan thực phẩm, CN sản xuất nước giải khát, Thí nghiệm CN sản xuất nước giải khát, Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng, Thí nghiệm Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng

Chuyên ngành Khoa học Y sinh

 

Các môn chung và môn bắt buộc

10

Sinh học động vật, Sinh lý thực vật, Công nghệ sinh học Y học, Thí nghiệm CNSH Y học, Hợp chất tự nhiên trong Y sinh, Thí nghiệm hợp chất tự nhiên trong Y sinh

 

Các môn học tự chọn

6

Miễn dịch học, Thí nghiệm miễn dịch học, Vi sinh vật và bệnh học, Thí nghiệm vi sinh vật và bệnh học, Vật liệu sinh học, Thí nghiệm Vật liệu sinh học, Kỹ thuật chuẩn đoán, Thí nghiệm Kỹ thuật chuẩn đoán

2.3

Tập sự nghề nghiệp

4

-SV thực hiện từ 2- 4 tháng học kì làm việc tập sự tại doanh nghiệp như một nhân viên/kỹ sư
-Thi kỳ thi kỹ năng thực hành chuyên môn

2.4

Khóa luận TN hoặc tự chọn chuyên ngành

8

Khóa luận tốt nghiệp hoặc Chuyên đề nghiên cứu Công nghệ sinh học

3.Chun đu ra

Tốt nghiệp ngành Công nghệ sinh học, sinh viên đạt được các kiến thức và kỹ năng như sau:

  • Kỹ năng tin học : Chứng chỉ tin học MOS quốc tế (750 điểm); Vận dụng thành thạo tin học ứng dụng trong công việc;
  • Kỹ năng ngoại ngữ: IELTS 5.0 (các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác tương đương)
  • Kiến thức chuyên môn và kỹ năng nghề nghiệp: vận hành các quá trình công nghệ trong nhà máy; nghiên cứu và sản xuất ở quy mô công nghiệp; tối ưu hóa quy trình sản xuất, sàng lọc và tìm kiếm các chủng/enzyme mới đáp ứng cho yêu cầu sản xuất công nghiệp; phân tích sinh hóa, sinh học phân tử, vi sinh; ứng dụng kỹ thuật sinh học phân tử trong chẩn đoán bệnh người; công nghệ vật liệu mới sử dụng trong điều trị; nuôi cấy mô thực vật; xử lý môi trường bằng biện pháp sinh học; chiết xuất và tăng biến dưỡng các hoạt chất thứ cấp; chuyển gene thực vật, phân tích đa dạng di truyền…

 4.Trin vng ngh nghip

Kỹ sư ngành Công nghệ sinh học có thể làm việc ở các lĩnh vực: y dược (chuẩn đoán bệnh, chế biến thuốc, vaccine, chuẩn đoán bệnh bằng công nghệ di truyền, thụ tinh trong ống nghiệm, liệu pháp gen, công nghệ tế bào gốc,…); Môi trường (xử lí môi trường, đánh giá mức độ độc hại của sản phẩm, xử lí chất thải, bảo vệ môi sinh,…); Nông nghiệp (lai tạo, chuyển gen để sản xuất giống cây trồng mới, tạo các chế phẩm vi sinh làm thuốc thú y, thủy sản và phân bón), Công nghiệp (lên men công nghiệp, vật liệu sinh học, thuốc, chế biến); Tin – sinh học (genomics, proteomics, công nghệ protein…); Thực phẩm (công nghệ chế biến thực phẩm, công nghệ bảo quản các sản phẩm sau thu hoạch, các hệ thống quản lí chất lượng thực phẩm)…

***Chương trình đào tạo của khóa Tuyển sinh 2014 về  trước